Các Trình Độ Khi Học Tiếng Pháp
Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education - Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn du học Pháp, tư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:
Học tiếng pháp online
Học tiếng pháp cơ bản
Học tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng Pháp xin định cư (PR) Canada, cam kết đầu ra TEF 5
Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu (CEFR)
Hiện nay, trình độ tiếng Pháp của một học viên nước ngoài được đánh giá bằng Khung tham chiếu Ngôn ngữ chung châu Âu. Khung tham chiếu này chia thành 6 trình độ, tương ứng với đó là các yêu cầu sử dụng ngoại ngữ từ thấp đến cao. Cùng Cap France tìm hiểu về các trình độ này nhé!
NỘI DUNG CHÍNH
- Khung tham chiếu ngôn ngữ chung Châu Âu
- Trình độ tiếng Pháp A1
- Trình độ tiếng Pháp A2
- Trình độ tiếng Pháp B1
- Trình độ tiếng Pháp B2
- Trình độ tiếng Pháp C1
- Trình độ tiếng Pháp C2
1. Khung tham chiếu ngôn ngữ chung Châu Âu
Cadre européen commun de référence pour les langues – Apprendre, Enseigner, Évaluer (CECRL), Khung tham chiếu Trình độ Ngôn ngữ chung châu Âu, là một bộ quy tắc để mô tả trình độ của học viên học tiếng nước ngoài tại châu Âu. Mục tiêu chính của khung tham chiếu là cung cấp một phương pháp giảng dạy, học tập và đánh giá áp dụng cho mọi ngôn ngữ ở châu Âu, trong đó có tiếng Pháp. Khung tham chiếu bao gồm 6 cấp độ với yêu cầu khả năng sử dụng ngôn ngữ của người học.
2. Trình độ tiếng Pháp A1
2.1. Yêu cầu cần đạt
– Hiểu và sử dụng các cách diễn đạt quen thuộc hàng ngày và các câu nói rất đơn giản nhằm diễn đạt những nhu cầu cụ thể.
– Giới thiệu bản thân hoặc giới thiệu người khác.
– Đặt và trả lời các câu hỏi xoay quanh cuộc sống (ví dụ như nơi ở; các mối quan hệ giữa người và người; các sự vật, sự việc xuất hiện…).
– Giao tiếp đơn giản trong trường hợp người đối thoại nói chậm rãi, rõ ràng và có sự hợp tác.
2.2. Ngữ pháp
– Être/Avoir và động từ nhóm 1 (tận cùng -er) ở thì hiện tại.
– Các động từ nhóm 3: vouloir, devoir, pouvoir
– Nắm được cấu trúc: être en train de + verbe
– Le passé récent: venir de + verbe
– Le futur proche: aller + infinitif
– Le passé composé avec l’auxiliaire “avoir”
– Les pronoms personnels sujet: je, tu, il/elle, nous, vous, ils/elles.
– Les pronoms toniques: moi, toi, lui, elle, nous, vous, eux, elles.
– Les présentateurs: il y a, il est, c’est, ce sont, voilà…
– Les articles définis: le, la, les
– Les articles indéfinis: un, une, des
– L’article partitif: du, de la, de l’, des.
– L’absence d’article (Exemple: une robe à fleurs)
– Les adjectifs (accord et place)
– Les accords: masculin/feminin – singulier/pluriel.
– La négation simple: ne…pas
– La négation des articles.
– Les prépositions de lieu: à, en, au, aux + pays/ville
– Les adverbes de temps
– Les adverbes de quantité: un peu, beaucoup, un kilo de…
– Les adverbes d’intensité: trop, très,…
– L’interrogation simple (avec intonation + “est-ce que”)
– Les pronoms interrogatifs: où, quand, combien, qui, que…)
– Les adjectifs possessifs: mon, ton, son, notre, votre, leur…
– Les adjectifs démonstratifs: ce, cet, cette, ces.
– Les expressions de quantité: un peu de, beaucoup de…
– La forme impersonnelle simple: il fait, il y a,…
2.3. Từ vựng
– L’alphabet
– Les salutations: Bonjour, au revoir…
– Les formules de politesse simple.
– Les pays, nationalités et langues.
– La famille, l’état civil.
– Les loisirs
– Les études
– Les nombres/l’âge
– La météo/ Le climat
– Les professions
– L’heure, le temps
– La nourriture/les produits alimentaires
– Les commerces
– Le logement
– Les couleurs et les formes.
– La description physique
– La mode
– Les moyens de transports
– Les directions
2.4. Kĩ năng
– Épeler (đánh vần)
– Saluer, (se) présenter, parler de soi, prendre congé.
– Accueillir/Faire connaissance
– S’excuser/excuser.
– Exprimer ses gout de maniere simple
– (Se) situer dans le temps et l’espace
– Décrire.
– Poser/répondre des questions.
– Faire des achats simples.
– Demander/donner des renseignements.
3. Trình độ tiếng Pháp A2
3.1. Yêu cầu cần đạt
– Hiểu các câu và các cách diễn đạt trong các chủ đề quen thuộc hàng ngày. Ví dụ như thông tin cơ bản về bản thân và gia đình, mua sắm, môi trường xung quanh, công việc,…
– Giao tiếp cơ bản và nắm bắt được thông tin khi giao tiếp trong các bối cảnh thường ngày.
– Sử dụng từ vựng đơn giản để miêu tả bản thân, môi trường xung quanh, các sự vật, sự việc xung quanh hay diễn tả những nhu cầu cấp thiết.
3.2. Ngữ pháp
– Les verbes au présent du 2e (-ỉ) et 3e (-re, -ir, -oir).
– Les verbes pronominaux et réciproques au présent.
– Le passé composé avec être et verbes pronominaux.
– L’imparfait
– Le futur proche/futur simple
– Le conditionnel de politesse
– Les pronoms personnels sujets/toniques/réflexifs
– Les pronoms démonstratifs
– Les pronoms interrogatifs: lequel, laquelle,…
– Les phrases interro-négative et réponse
– Les trois formes d’interrogation
– La négation
– Les prépositions de lieu
– Les prépositions de temps
– Les adverbes de lieu
– Les adverbes de temps
– Le comparatif/superlatif.
– Quelques articulateurs logiques simples: et, ou, alors…
3.3. Từ vựng
– Les activités quotidiennes
– La caractère, la personnalité
– Les sentiments/émotions
– Les lieux/les commerces
– Les loisirs
– Les études/le travail
– Les quantités/les mesures
– La cuisine
– L’argent
– Les voyages, les vacances, les transports.
– Les animaux/les végétaux.
– La santé/le corps humain
– Les technologies
3.4. Kĩ năng
– Parler de son environnement quotidien, des ses activités
– Exprimer ses préférences.
– Raconter des événements au passé
– Parler du futur, exprimer des projets.
– Inviter/proposer
– Accepter/refuser
– Donner des conseils simples
– Exprimer un ordre/Donner des consignes
– Donner/demander son opinion de manière simple
– Faire des comparaisons simples
– Faire des achats
– Téléphoner?/Laisser – répondre à un message
– Prendre et donner rendez-vous
4. Trình độ tiếng Pháp B1
4.1. Yêu cầu cần đạt
– Có khả năng hiểu những ý chính trong các chủ đề thường gặp như công việc, trường học hay giải trí…
– Có thể xử lý hầu hết các tình huống có thể xảy ra trong giao tiếp.
– Sử dụng các câu liên kết đơn giản trong các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống hoặc liên quan đến sở thích cá nhân.
– Kể lại sự kiện, trải nghiệm hoặc miêu tả giấc mơ, ước ao hay tham vọng của mình và đưa ra nguyên nhân giải thích cho các ý kiến và dự định đó.
4.2. Ngữ pháp
– L’imparfait
– L’utilisation du passe compose et de l’imparfait
– Le conditionnel présent
– L’impératif
– La participe présent/gérondif
– Accord du participe passé avec être/avoir
– Le subjonctif présent
– Les pronoms relatif simples
– Les pronoms compléments
– Les doubles pronoms
– Le comparatif
– Le superlatif
– La négation et la restriction
– L’expression du temps
– Les adverbes de manières (-ment)
– Les adverbes de fréquence
– Quelques articulateurs chronologiques du discours: D’abord, puis, enfin…
– Quelques articulateurs logiques simples: Donc, alors, comme…
4.3. Từ vựng
– Les loisirs
– Le corps/les mouvements
– Les émotions, les sentiments
– La communication
– Les etudes
– L’entreprise/l’emploi
– Le milieu naturel
– Les services
– L’argent (les modes de règlement: en liquide, par chèque, par carte…)
– Les arts.
4.4. Kĩ năng
– Caractériser quelqu’un ou quelque chose.
– Exprimer ses préférences
– Raconter un événement au passé
– Evoquer des souvenirs
– Parler de l’avenir.
– (Se) situer dans l’espace et le temps
– Demander des conseils/Conseiller/Déconseiller
– Proposer, suggérer/accepter, refuser.
– Demander et exprimer son opinion; Exprimer un jugement.
5. Trình độ tiếng Pháp B2
5.1. Yêu cầu cần đạt
– Có khả năng hiểu các ý chính trong văn bản phức tạp về các chủ đề cụ thể, cũng như trừu tượng, bao gồm các vấn đề kỹ thuật về chuyên ngành của người học.
– Giao tiếp một cách tự nhiên và lưu loát với người bản địa, không gây sự hiểu lầm giữa đôi bên.
– Có khả năng sử dụng các câu chi tiết, rõ ràng trong nhiều chủ đề khác nhau. Có thể bày tỏ quan điểm về một vấn đề cũng như so sánh những ưu, nhược điểm của từng đề tài trong các bối cảnh khác nhau.
5.2. Ngữ pháp
– Le plus-que-parfait
– Le futur antérieur
– Le participe présent et le gẻondif
– Le conditionnel present et passe
– Le subjonctif présent et passé
– L’accord du participe passé avec être/avoir
– L’infinitif passé
– Le passif
– Le discours rapporté au présent
– Les conjonctions + subjonctif
– Les adjectif + prépositions à/de
– Les pronoms relatifs composés
– La mise en relief
– Les adjectifs indéfinis
– Les pronoms indefinis
– L’expression de l’hypothèse: les phrases avec “si”
– La construction des verbes + préposition à ou de
– Les constructions impersonnelles
– Les articulateurs logiques
5.3. Từ vựng
– Les faits de société
– La politique
– L’education
– L’environnement, le climat
– L’industrie et la technologie
– La mode
– Le monde du travail
– L’économie
– Les sciences
– Le tourisme
– L’art
– Les sports
5.4. Kĩ năng
– Demander/donner des informations de manière précise
– Exprimer le possibilité/probabilité, la crainte, l’obligation, l’interdiction…
– Exprimer ses sentiments: peur, joie, satisfaction, colère, regret, espoir…
– Rapporter les paroles de quelqu’un
– Faire une presentation detaillee
– Exprimer et répondre à des hypothèses
– Exprimer son point de vue sur un problème: présenter les avantages/inconvénients, comparer, analyser, critiquer.
– Exprimer des relations logiques (cause/conséquence, opposition, concession…)
– Développer une argumentation/convaincre.
6. Trình độ tiếng Pháp C1
6.1. Yêu cầu cần đạt
– Có khả năng hiểu các loại văn bản dài và phức tạp, nhận biết được các ý.
– Có khả năng diễn đạt ngôn ngữ một cách tự nhiên, thuần thục mà không gặp phải nhiều khó khăn.
– Sử dụng ngôn ngữ linh hoạt và hiệu quả phục vụ trong các mục đích xã hội, học tập hay công việc.
– Có khả năng dùng các câu có cấu trúc chặt chẽ, rõ ý về những đề tài phức tạp. Biết sử dụng linh hoạt các thành phần câu, từ nối câu và các cụm từ chức năng.
6.2. Ngữ pháp
– Révision de tous les modes et temps verbaux
– La concordance des temps
– Le passé simple
– Le discours rapporté au passé
– La négation (toutes les formes)
– Les adjectif et pronoms indéfinis
– La nominalisation
– L’expression de la cause/conséquence/but
– L’expression de l’hypothèse et condition
– Les articulateurs temporels
– La construction des verbes
– Les degrés d’intensité
6.3. Từ vựng
Trình độ C1 chú trọng vào từ vựng kĩ thuật, chuyên ngành.
– La societe
– L’économie, le commerce, la finance
– L’écologie/L’environnement
– La vie politique
– Les relations internationales
– Le monde des affaires
– La loi et l’ordre
– Les religions
– Les médias
– La culture/L’art
– La santé
– Quelque expressions idiomatiques et imagées
– Enrichissement lexical
6.4. Kĩ năng
Trình độ C1 yêu cầu kĩ năng như các trình độ trước nhưng với mức độ cao hơn
– Presenter
– Exprimer son opinion
– Rapporter un discours, des faits.
– Prendre la parole en public
– Caractériser
7. Trình độ tiếng Pháp C2
7.1. Yêu cầu cần đạt
– Có khả năng hiểu một cách dễ dàng những thông tin đọc và nghe được.
– Tóm tắt thông tin từ các nguồn nói và viết khác nhau, tái cấu trúc các lập luận và diễn đạt thành một trình tự gắn kết.
– Biểu hiện khả năng ngôn ngữ một cách tự nhiên, trôi chảy và chính xác. Có khả năng phân lập các tầng nghĩa khác nhau kể cả trong những tình huống phức tạp.
7.2. Từ vựng
Người học phải tích lũy thêm trường từ vựng ở các chủ đề đã được học ở trình độ trước. Ngoài ra phải sử dụng được các từ đó trong các vấn đề trừu tượng hoặc phức tạp.
– Les figures de style
– Les expression idiomatiques/imagées
– Les expressions familières, populaires ou régionales, les jeux de mots
– Les registres et nuances de la langue.
7.3. Kĩ năng
– Tiếp tục phát triển các kĩ năng ở cách trình độ trước
– Hiểu và diễn tả một chủ đề trừu tượng và phức tạp.
– Hiểu và diễn tả nghĩa đen và nghĩa bóng.
– Có thể miêu tả hoặc lập luận trôi chảy
– Tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn khác nhau và trình bày mạch lạc các lập luận của mình.

Tham khảo các khóa học Tiếng Pháp Cap France:
Học viên có thể lựa chọn theo học các khóa tiếng Pháp online hoặc
Bảng Vàng Thành Tích Của CAP
Thành tích đạt được: Nguyệt Ánh hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 2 (Université de Rennes 2), Lựa chọn theo đuổi khóa tiếng Pháp ONLINE tại CAP, chỉ sau 6 tháng học, Nguyệt Ánh đã lấy…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên lớp cấp tốc tại CAP, bứt phá trong hành trình ngắn chinh phục bằng B2 tiếng Pháp. Bội Trân đã chia sẻ: "Mình từng gặp nhiều khó khăn khi mới bắt đầu học tiếng Pháp.…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Phương Cúc hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 2 (Université de Rennes 2), Sau khi tốt nghiệp Cử nhân tại Việt Nam, chuyên ngành Dược sĩ, Phương Cúc quyết định lựa…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Duy Trường hiện đang theo học chương trình BBA của INSEEC Business School. Gap year 5 năm, Duy Trường nghĩ rằng cánh cổng du học Pháp đóng lại. Nhưng cuối cùng giấc mơ đến Pháp…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Xuân Mai, sinh viên của tại Đại học tổng hợp Nantes. Lựa chọn học tiếng Pháp là cơ duyên. Sau khi tốt nghiệp chương trình Cao Đẳng tại Học viên hàng không, Mai đã quyết định lựa…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Hoài Linh hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 1 (Université de Rennes 1), hệ Licence ngành Kinh Tế - Quản Lý " Du học Pháp đó là kế hoạch dài hạn . Với mình, mình đã…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Chúc mừng Ngọc Yến đã tốt nghiêp bậc thạc sĩ MBA loại xuất sắc tại Grande École d'HEC Paris của Pháp. Ngọc Yến, sinh viên tại Grande École d'HEC Paris, Pháp - Top 1 trường tốt…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Mỹ Hạnh hiện đang theo học chương trình Cử nhân đại học công nghệ BUT, tại IUT Nancy, Đại học tổng hợp Lorraine. Khi được hỏi, bạn có lời khuyên gì cho những bạn đang và sẽ có kế…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp, hiện bạn đang theo học bậc Thạc sĩ tại đại học công lập Nantes (Université de Nantes) Huỳnh Hương chia sẻ khi nói về hành trình chinh phục du học…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp, hiện tại đang là sinh viên theo học thạc sĩ, ngành quản trị rủi ro tài chính tại đại học công lập Rouen Normandie, dưới sự hỗ trợ của đội ngũ…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên tham gia chương trình A1A2 cấp tốc tại CAP, lấy thành công chứng chỉ tiếng Pháp và Visa du học Pháp sau 6 tháng nổ lực học tập không ngừng nghỉ . Hiện tại, Lan Anh đang…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Thi đậu chứng chỉ tiếng Pháp & n hận Visa du học Pháp tại Đại học tổng hợp Bordeaux Montaigne 2 (Université de Bordeaux Montaigne 2 ) Ngọc Minh chia sẻ những mục tiêu của mình…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên đã lấy thành công chứng chỉ tiếng Pháp B1 và Visa du học dự bị tiếng tại Pháp tại Đ ại học công lập Jean Monnet (Université Jean Monnet) , hoàn thành giấc mơ du học…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp tại đại học công lập Bordeaux Montaigne (Université Bordeaux Montaigne), nhờ vào sự hỗ trợ của đội ngũ CAP, Khánh Linh đã thành công thực hiện…
Xem thêm →Kiểm tra trình độ tiếng Pháp miễn phí
CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ
Đăng ký kiểm tra trình độ tiếng Pháp miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.
- Cơ sở HCM: 55/25 Trần Đình Xu, P. Cầu Ông Lãnh, Hồ Chí Minh
- Cơ sở Hà Nội: Sắp khai trương — coming soon
Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp?
Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn












