TỔNG HỢP CÁC CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TỪ A1 ĐẾN B2 TRONG TIẾNG PHÁP MÀ BẠN CẦN BIẾT
Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap France trường dạy tiếng pháp uy tín chất lượng nhất hiện nay. Với các khóa học nổi tiếng như:
Ở mỗi trình độ khác nhau, các bạn sẽ có lượng từ vựng khác nhau. Với các trình độ càng lên cao, số lượng từ vựng chúng ta cần nắm sẽ tăng lên. Nếu các bạn có số lượng từ vựng khoảng 5000-7000 từ vựng, với các chủ đề hàng ngày mà chúng ta hay gặp, các bạn có thể sử dụng giao tiếp được thông thường.
Sau đây, Học Tiếng Pháp - Cap France sẽ cùng các bạn đi tìm hiểu các chủ đề từ vựng mà các bạn cần biết từ A1 đến B2 trong Tiếng Pháp
A. TRÌNH ĐỘ A1
1. L’alphabet trong Tiếng Pháp
ABCDEFG HIJKLMNOP QRSTUVWXYZ
Bài học đầu tiên các bạn phải học khi muốn nói tiếng Pháp chuẩn chính là phát âm đúng bảng chữ cái Tiếng Pháp.
2. Les salutations trong Tiếng Pháp
Hướng dẫn các mẫu câu chào hỏi căn bản trong Tiếng Pháp
Ví dụ : bonjour, au revoir, à bientôt, salut…
3. Les formes de politesse simples
Các câu cảm ơn, xin lỗi hoăc yêu cầu lịch sự trong Tiếng Pháp
Ví dụ : merci, pardon, de rien, excusez-moi, je vous en prie…
4. Les pays et nationalités
Hướng dẫn cách nói về nước, quốc tịch trong Tiếng Pháp
Ví dụ : la France / français(e), le Vietnam / vietnamien(ne)
5. la famille, l’état civil
Các từ vựng về gia đình, trình trạng hôn nhân,... trong Tiếng Pháp
Ví dụ : enfant, adulte, parents, frère/sœur, oncle/tante, être célibataire/marié(e)…
6. les loisirs
Hướng dẫn các chủ đề từ vựng về giải trí trong Tiếng Pháp
Ví dụ : le temps libre, les jeux, le sport, le cinéma, les restaurants, les sorties
7. l’éducation
Chủ đề từ vựng về giáo dục trong Tiếng Pháp
Ví dụ : l’école, le professeur, la classe, l’étudiant, l’examen, apprendre, enseigner…
8. Les nombres/l’âge
Hướng dẫn cách nói về tuổi, và các số trong Tiếng Pháp
Ví dụ: avoir 42 ans, être enfant/adulte. Je suis né le 12 juin 1976.
9. la météo
Từ vựng chủ đề về thời tiết và cách nói thời tiết trong Tiếng Pháp
Ví dụ : Quel temps fait-il ? Il fait beau/froid/mauvais/humide… Il pleut/il y a de la pluie
10. les professions
Từ vựng chủ đề về nghề nghiệp và cách nói nghề nghiệp trong Tiếng Pháp
Ví dụ : Un musicien/une musicienne, un directeur/une directrice, un serveur/une serveuse
Je suis professeur. Je travaille comme professeur
11.L'heure
Hướng dẫn hỏi giờ và trả lời về giờ giấc trong Tiếng Pháp
Ví dụ : Quelle heure est-il ? Il est trois heures moins le quart… A quelle heure ? A midi.
12. le temps
Chủ đề từ vựng về thời gian trong Học Tiếng Pháp
Ví dụ : Le matin, l’après-midi, le soir, la journée, la nuit
Les jours, les mois, les saisons…
13. les produits alimentaires
Chủ đề về thực phẩm trong Tiếng Pháp
Ví dụ : Le pain, la viande, le poisson, l’eau, le vin, le jus de fruits…
14. les commerces
Tên gọi các cửa hàng bằng Tiếng Pháp
Ví dụ : le marché, le supermarché, une boutique, un magasin
Chez le boucher, on achète de la viande.
15. le logement
Chủ đề từ vựng về chỗ ở trong Tiếng Pháp
Ví dụ : habiter (dans) une maison, un appartement, un studio. La salle de bains, la cuisine, la chambre, le couloir… déménager, emménager, vendre, louer…
16. les couleurs
Chủ đề về màu sắc
Ví dụ : rouge, bleu, vert…
17. la description physique
Mô tả về cơ thể trong Tiếng Pháp
Ví dụ : il est petit/grand/blond/brun
18. les vêtements
Chủ đề về quần áo
Ví dụ : s’habiller, porter un pantalon, la taille…
19. les moyens de transport : Cách phương tiện vận chuyển
Ví dụ : la voiture, le train, l’avion…
20. les directions
Hướng dẫn cách hỏi đường, chỉ đường bằng tiếng pháp
Ví dụ : tourner à droite, aller tout droit, traverser le pont…
B. TRÌNH ĐỘ A2
1. Les activités quotidiennes
Hướng dẫn các chủ đề từ vựng về sinh hoạt hàng ngày trong Tiếng Pháp
VD : se réveiller, prendre le petit déjeuner, rentrer à la maison, faire les courses…
2. Tính tình và nhân cách (le caractère et la personnalité)
VD : être sympathique/ gentil/méchant, avoir de l’humour…
3. Tình cảm và cảm xúc (les sentiments et émotions)
VD : être heureux/malheureux, triste/joyeux, inquiet…
4. Địa điểm và cửa hàng (les lieux et commerces)
VD : le restaurant, la banque, la place, la rue…
5. Giải trí (les loisirs)
VD : faire du sport/ du bricolage/du jardinage, jouer au tennis/au foot/aux jeux vidéo, pratiquer la course à pied, s’entrainer 2 fois par semaine…
6. Sự học tập và công việc (les études et le travail)
VD : éudier/enseigner une matière, faire ses devoirs/réviser, travaille comme + profession
7. Số lượng và sự đo (les quantités et mesures)
VD : un kilo de, un paquet de, une douzaine de, une bouteille de
8. Món ăn (la cuisine)
VD : les repas, les aliments, les ustensiles de cuisine…
9. Tiền (l’argent)
VD : la monnaie, payer par carte…
10. Du lịch, nghỉ mát, giao thông vận tải (les voyages, les vacances, les transports)
VD : partir en vacances, prendre des vacances, dormir à l’hôtel, passer des vacances au bord de la mer, prendre l’avion, aller en train
11. Động vật và thực vật (les animaux et végétaux)
VD : un chat, un chien, s’occuper d’animaux… Une plante, une fleur, un arbre…
12. Sức khỏe và cơ thể con người (la santé et le corps humain)
VD : les parties du corps : la tête, les bras, les jambes… Aller chez le médecin, être malade, prendre des médicaments… Avoir mal à la tête, au dos…
13. Công nghệ (les technologies)
VD : la télévision, la radio, le téléphone, l’ordinateur…
C. TRÌNH ĐỘ B1
1. Giải trí (les loisirs)
VD : Les vacances, les jeux, les rencontres, les sorties… Aller au restaurant, au cinéma, voir des amis…
2. Cơ thể con người và chuyển động (le corps et les mouvements)
VD : le corps humain, les 5 sens, être debout/assis/allongé…
3. Tình cảm và cảm xúc (les sentiments et émotions)
VD : Etre joyeux/triste, être de bonne/mauvaise humeur, bien/mal s’entendre avec quelqu’un, être stressé/déçu/ému
4. Sự giao tiếp (la communication)
VD : Raconter une histoire, bavarder, expliquer, poser une question…
5. Trường học (l’école)
sVD : le parcours scolaire, le programme d’études, les échanges scolaires
6. Nghề nghiệp (l’entreprise et l’emploi)
VD : envoyer sa candidature, rédiger une lettre de motivation/un CV, rechercher un emploi…
7. Môi trường tự nhiên (le milieu naturel)
VD : l’environnement, l’air, l’eau, la pollution, l’urbanisme
8. Dịch vụ (les services)
VD : la banque, la poste, l’administration
9. Tiền bạc (l’argent)
VD : les modes de règlement (en liquide, par chèque, par carte…), avoir de l’argent, ouvrir un compte, emprunter/rembourser…
10. Nghệ thuật (les arts)
VD : le cinéma, la littérature, la musique…
D. TRÌNH ĐỘ B2
1. Những tội ác và các sự việc khác nhau (les crimes et les faits divers)
VD : une escroquerie, un cambriolage, une enquête…
2. Chính trị (la politique)
VD : l’état, les partis politiques, l’élection, les sondages, les relations internationales, les manifestations…
3) Giáo dục (l’éducation)
VD : le parcours scolaire, faire des études, faire de la recherche, rédiger/soutenir une thèse, les disciplines étudiées…
4) Môi trường (l’environnement)
VD : la pollution, le changement climatique, le recyclage, les catastrophes naturelles…
5) Các ngành khoa học và công nghệ (les sciences et la technologie)
VD : le paysage industriel, la production, l’innovation, le progrès technologique, la recherche de pointe…
6) Thời trang (la mode)
VD : les vêtements, le style vestimentaire, la coupe de cheveux
7) Thế giới doanh nghiệp (le monde du travail)
VD : l’organisation du travail, le recrutement, le marché de l’emploi, la formation, les salaires…
8) Kinh tế và thương mại (l’économie et le commerce)
VD : le commerce, le monde des affaires, les finances…
9) Du lịch (le tourisme)
VD : les voyages, l’équipement du voyageur, les avantages/dégâts du tourisme, l’industrie touristique…
10) Nghệ thuật (l’art)
VD : la musique, la peinture, la sculpture, l’architecture, le cinéma…
11) Thể thao (le sport)
VD : l’entraînement, la compétition, la victoire, la défaite, l’esprit sportif…

Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:
>>> Học Tiếng Pháp Online: chuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp
>>> Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Pháp : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng pháp
>>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Cap France với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp.
>>> Tự học Tiếng Pháp online miễn phí qua trang youtube: HỌC TIẾNG PHÁP NHANH - CAP FRANCE tại đây Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng.
Tags: tong hop cac chu de tu vung trong tieng phap tu a1 den b2 , hoc tieng phap, hoc tieng phap mien phi, tieng phap co ban, day tieng phap, tieng phap giao tiep
Bảng Vàng Thành Tích Của CAP
Thành tích đạt được: Nguyệt Ánh hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 2 (Université de Rennes 2), Lựa chọn theo đuổi khóa tiếng Pháp ONLINE tại CAP, chỉ sau 6 tháng học, Nguyệt Ánh đã lấy…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên lớp cấp tốc tại CAP, bứt phá trong hành trình ngắn chinh phục bằng B2 tiếng Pháp. Bội Trân đã chia sẻ: "Mình từng gặp nhiều khó khăn khi mới bắt đầu học tiếng Pháp.…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Phương Cúc hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 2 (Université de Rennes 2), Sau khi tốt nghiệp Cử nhân tại Việt Nam, chuyên ngành Dược sĩ, Phương Cúc quyết định lựa…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Duy Trường hiện đang theo học chương trình BBA của INSEEC Business School. Gap year 5 năm, Duy Trường nghĩ rằng cánh cổng du học Pháp đóng lại. Nhưng cuối cùng giấc mơ đến Pháp…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Xuân Mai, sinh viên của tại Đại học tổng hợp Nantes. Lựa chọn học tiếng Pháp là cơ duyên. Sau khi tốt nghiệp chương trình Cao Đẳng tại Học viên hàng không, Mai đã quyết định lựa…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Hoài Linh hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 1 (Université de Rennes 1), hệ Licence ngành Kinh Tế - Quản Lý " Du học Pháp đó là kế hoạch dài hạn . Với mình, mình đã…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Chúc mừng Ngọc Yến đã tốt nghiêp bậc thạc sĩ MBA loại xuất sắc tại Grande École d'HEC Paris của Pháp. Ngọc Yến, sinh viên tại Grande École d'HEC Paris, Pháp - Top 1 trường tốt…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Mỹ Hạnh hiện đang theo học chương trình Cử nhân đại học công nghệ BUT, tại IUT Nancy, Đại học tổng hợp Lorraine. Khi được hỏi, bạn có lời khuyên gì cho những bạn đang và sẽ có kế…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp, hiện bạn đang theo học bậc Thạc sĩ tại đại học công lập Nantes (Université de Nantes) Huỳnh Hương chia sẻ khi nói về hành trình chinh phục du học…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp, hiện tại đang là sinh viên theo học thạc sĩ, ngành quản trị rủi ro tài chính tại đại học công lập Rouen Normandie, dưới sự hỗ trợ của đội ngũ…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên tham gia chương trình A1A2 cấp tốc tại CAP, lấy thành công chứng chỉ tiếng Pháp và Visa du học Pháp sau 6 tháng nổ lực học tập không ngừng nghỉ . Hiện tại, Lan Anh đang…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Thi đậu chứng chỉ tiếng Pháp & n hận Visa du học Pháp tại Đại học tổng hợp Bordeaux Montaigne 2 (Université de Bordeaux Montaigne 2 ) Ngọc Minh chia sẻ những mục tiêu của mình…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên đã lấy thành công chứng chỉ tiếng Pháp B1 và Visa du học dự bị tiếng tại Pháp tại Đ ại học công lập Jean Monnet (Université Jean Monnet) , hoàn thành giấc mơ du học…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp tại đại học công lập Bordeaux Montaigne (Université Bordeaux Montaigne), nhờ vào sự hỗ trợ của đội ngũ CAP, Khánh Linh đã thành công thực hiện…
Xem thêm →Kiểm tra trình độ tiếng Pháp miễn phí
CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ
Đăng ký kiểm tra trình độ tiếng Pháp miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.
- Cơ sở HCM: 55/25 Trần Đình Xu, P. Cầu Ông Lãnh, Hồ Chí Minh
- Cơ sở Hà Nội: Sắp khai trương — coming soon
Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp?
Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn












