Từ Vựng Tiếng Pháp Trình Độ B1
Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Cap Education - Tổ chức đào tạo tiếng pháp, tư vấn du học Pháp, du học Canada và định cư Canada uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như:
Tiếng pháp cơ bản
Tiếng pháp giao tiếp
Học tiếng pháp miễn phí
Luyện thi chứng chỉ TEF, TCF, DELF, DALF
Học tiếng Pháp thiếu nhi, độ tuổi từ 7 – 12 tuổi, với khóa đào tạo song ngữ Anh Pháp, hoặc khóa kết hợp Việt Pháp, giúp bé dạn dĩ giao tiếp trong môi trường quốc tế
Trong tiếng Pháp, mỗi trình độ đều yêu cầu người học nắm được số từ vựng ở một mức cụ thể. Đối với DELF B1, con số này rơi vào khoảng 2.700 từ. Để đảm bảo dung nạp được 2.700 từ một cách hiệu quả, điều đầu tiên bạn cần làm là xác định mình sẽ học cái gì.
Theo đó, hãy cùng tổ chức giáo dục CAP Education - Học Tiếng Pháp Cap France tổng hợp các chủ đề từ vựng thuộc trình độ B1 dưới đây, với hi vọng sẽ giúp quá trình học từ vựng của bạn có thể trở nên dễ dàng hơn.
Sau đây là 26 chủ đề từ vựng các bạn cần biết cho trình độ B1:
1. Les caractéristiques physiques
Từ vựng về vòng đời, cơ thể con người, cơ quan nội tạng và miêu tả ngoại hình.
Ví dụ : La naissance, l’enfance, l’adolescence, l’adulte, la vieillesse, le front, le visage, la main, les pieds, la tête, le cœur, les poumons, l’estomac, les cheveux, la peau…
2. Les caractéristiques morales
Từ vựng về đức tính tốt/xấu và nét tính cách.
Ví dụ : Honnête, sincère, menteur, direct, méchant, jaloux, sérieux, inquiet, pessimiste, méfiant, sensible, timide, sage, fou, curieux…
3. Les sens, les sentiments et les émotions
Từ vựng về giác quan, nhận thức, tình cảm, cảm xúc.
Ví dụ : La vue, l’ouïe, l’odorat, le toucher, le goût, la sympathie, la tolérance, la sensibilité, la curiosité, la sincérité, l’indifférence, l’ennui, le chagrin, le respecte, souffrir…
4. La famille
Từ vựng về các kiểu gia đình, các mối liên hệ trong gia đình và tình trạng hôn nhân
Ví dụ : Monoparentale, homoparentale, couple mixte, couple sans enfants, parent solo, maternels, paternels, demi-frère, demi-sœur, beau-père, belle-mère, pacsé, veuf, adopter, se partager la garde des enfants, déposer un dossier…
5. Les relations sociales
Từ vựng về mối quan hệ bạn bè, tình yêu và đồng nghiệp
Ví dụ : Les connaissances, les copains, les amis, rencontrer, faire connaissance, se confier, fréquenter, coup de foudre, petit ami/petite amie, vivre ensemble, concubin, collègue, équipe, supérieur hiérarchique, directeur…
6. Les maladies, les accidents et la police
Từ vựng về căn bệnh, triệu chứng, tai nạn, sự cố và cảnh sát
Ví dụ : En bonne santé, symptôme, l’articulation, le rhume, enrhumé, pas en forme, se gratter, sa faire vacciner, la grippe, la blessure, la fracture, le policier, l’arrestation, le pickpocket, la commissaire…
7. Se soigner, guérir
Từ vựng về sự chăm sóc, thuốc thang, vị trí và chuyển động của bộ phận cơ thể, phúc lợi xã hội.
Ví dụ : Le médecin prescrit, le traitement, le pharmacien, sans ordonnance, l’admission, s’allonger, se baisser, reculer, se retourner, le fauteuil roulant, la « Sécu », la carte Vitale, numéro de sécurité sociale, la feuille de soins, l’arrêt maladie…
8. Les habitations et le mobilier
Từ vựng về miêu tả nơi ở, nội thất, miêu tả một đồ vật và thuế phí
Ví dụ : La maison, l’immeuble, la cité, la ferme, le logement social, le quartier, la salle à manger, la chambre, la salle de bain, le rez-de-chaussée, le canapé, la table basse, le drap, le lavabo, l’armoire…
9. Les études et la formation
Từ vựng về giáo dục, trường học các cấp
Ví dụ : L’école maternelle, l’école primaire, l’enseignement secondaire, le lycée, l’université, le résultat, la matière, le cours, obtenir le diplôme, la grande école, le master, le doctorat, le stage, la carrière, la compétence…
10. Les activités professionnelles
Từ vựng về nghề nghiệp, chuyên môn, lĩnh vực và nơi làm việc
Ví dụ : Un agriculteur, un avocat, un dentiste, un maçon, un journaliste, le secteur public, le secteur privé, l’administration, l’éducation, la finance, l’art, l’usine, l’atelier, la ferme, la galerie d’art, l’entreprise…
11. Les conditions de travail et les revendications
Từ vựng về công việc, điều kiện làm việc, tuyển dụng
Ví dụ : Signer, le contrat de travail, le salair, le salarié, l’employé, temporaire, intérimaire, employeur, l’accident du travail, le marché du travail, le demandeur d’emploi, le licenciement, à la grève, le slogan, la banderole…
12. Les activités culturelles et sportives
Từ vựng về các hoạt động văn hóa, giải trí, các trò chơi, các môn thể thao và hoạt động ngoài trời
Ví dụ : La programmation culturelle, l’exposition, l’opéra, la comédie, le festival, le bricolage, le jardinage, se distraire, la médiathèque, aller danser, de bingo, d’échecs, le camping, pique-niquer, l’appareil photo…
13. Les transports publics
Từ vựng về các phương tiện công cộng
Ví dụ : La gare routière, l’autocar, le chauffeur, en direction de, la correspondance, la station, le ticket, en provenance de, composter, le première classe, le tableau d’affichage, la consigne, la réclamation, le pont de rencontre, le billet d’avion…
14. Les transports privés
Từ vựng về giao thông, đường sá, bảo dưỡng xe cộ
Ví dụ : La voiture, le vélo, la moto, le scooter, l’autoroute, en marche, le permis de conduire, l’assurance auto, tourner à droite/à gauche, garer sa voiture, le parking, rue à sens unique, le virage, la vitesse limitée, les panneaux…
15. Les voyages et les migrations
Từ vựng về du lịch, lữ hành, phong cảnh và thời tiết
Ví dụ : La croisière, le voyage organisé, un séjour, l’office de tourisme, le carnet de voyage, le bord de mer, le sable, tropical, continental, la saison des pluies, la vallée, un pays montagneux, la migration, les migrants, les émigrés, les immigrés, le pays d’accueil…
16. Les hébergements de vacances
Từ vựng về nơi ở khi đi du lịch, đặt trước và thanh toán
Ví dụ : Un hôtel 5 étoiles, le voiturier, luxueux, en demi-pension, en pension complète, la réception, le gérant, le campeur, l’emplacement, la parcelle, la tente, le gîte rural, la maison d’hôtes, confirmer sa réservation, annuler…
17. L’alimentation
Từ vựng về lương thực, thực phẩm, nguyên liệu nấu ăn và chuẩn bị thức ăn
Ví dụ : Du pain, la baguette, le croissant, la brioche, la boucherie, le boucher, le steak haché, le bifteck, la charcuterie, le tourteau, des fruits de mer, saler, poivrer, préparer, faire un régime…
18. La cuisine et la gastronomie
Từ vựng về nấu ăn, món tráng miệng, thức uống
Ví dụ: La passoire, le fouet, la poêle, le four, le batteur, délicieux, l’ingrédient, faire bouillir, faire griller, bien cuit, réchauffer, mettre le couvert, des macarons, le gâteau, la tarte, du vin blanc, le jus de tomate, le soda…
19. Les courses et les commerces
Từ vựng về mua sắm
Ví dụ : Le supermarché, les courses en ligne, livrer à domicile, le panier, le caddie, l’épicerie, le commerçant, le cordonnier, les vêtements de sport, les baskets, la nouvelle collection, se déshabiller, dépenser…
20. La ville, la campagne et l’écologie
Từ vựng về thành phố, nông thôn và hệ sinh thái
Ví dụ : La mairie, la gendarmerie, le centre des impôts, l’aquarium, le champ de culture, l’exploitation agricole, l’élevage, le réchauffement climatique, la déforestation, la pollution, gaspiller, l’énergie solaire, protéger, les sacs en plastique …
21. La vie économique
Từ vựng về kinh tế, toàn cầu hóa, tiêu thụ, tiền tệ và ngân hàng
Ví dụ : L’économie, le progrès, la croissance, la banque, le droit, l’industrie, la mondialisation, le consommateur, le pays en développement, le commerce équitable, la société de consommation, la carte bancaire, faire un achat important, gagner bien la vie…
22. La vie politique et citoyenne
Từ vựng về hệ thống chính trị, chính phủ Pháp, các đảng phái chính trị và bầu cử
Ví dụ : La monarchie, la république, la démocratie, la Constitution, le président de la République française, chef d’État, L’Assemblée nationale, la droite conservatrice, la gauche socialiste, voter, élire, la campagne électorale, la carte d’électeur, le référendum, l’électeur…
23. La vie associative et religieuse
Từ vựng về hiệp hội, tôn giáo và tín ngưỡng, chủ nghĩa thế tục (không tôn giáo)
Ví dụ : L’association, le club, l’assemblée générale, la communauté religieuse, le lieu de culte, non croyante, la laïcité, la liberté d’expression, la liberté de conscience, l’égalité, l’école publique, l’école privée…
24. Les médias
Từ vựng về truyền thông : ti vi, radio, mạng Internet
Ví dụ: Hebdomadaire, mensuel, trimestriel, le sommaire, les paparazzis, les chaînes, le journal télévisé, le téléspectateur, les programmes, les animateurs radio, les auditeurs, les internautes, la version numérique, une émission, la bande-annonce…
25. Le numérique
Từ vựng về công nghệ mới, các trang web, ứng dụng
Ví dụ: La révolution numérique, les smartphones, les tablettes, le multimédia, les espaces de stockage, les réseaux sociaux, chatter, liker, les émoticônes, l’adresse IP, mots de passe, les données personnelles, le monde connectée, l’écran tactile…
26. La pensée et l’argumentation
Từ vựng về suy nghĩ, lập luận, bày tỏ quan điểm, phản biện, thuyết phục người nghe
Ví dụ : Réfléchir, observer, la réflexion logique, le raisonnement, faire un résumé, exposer des arguments, illogique, le débat, point de vue, interdit, permis, introduction, développement, conclusion…
Trên đây là khái quát những chủ đề từ vựng thuộc trình độ B1. Hi vọng với bài viết này, bạn sẽ có thể tự hệ thống và lên kế hoạch học từ mới hiệu quả nhất cho bản thân.
Các bạn đừng quên truy cập web của Cap: www.capfrance.edu.vn và nhấn theo dõi fanpage: Học Tiếng Pháp - Cap France và Kênh Youtube CAP để cập nhật thêm những bài học thú vị khác, các thông tin liên quan đến du học Pháp, du học Canada, việc làm và định cư nhé.

Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:
>>> Dịch vụ hỗ trợ du học Pháp và Canada: hồ sơ du học, thủ tục hành chính, thủ tục nhập học, đưa đón, tìm nhà
>>> Dịch vụ hỗ trợ xin định cư Canada với sinh viên đã có bằng cấp tại Canada
>>> Học Tiếng Pháp Online: chuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp
>>> Cổng thông tin du học Pháp: Cập nhật tất cả các thông tin về hồ sơ du học, cuộc sống du học như việc làm thêm, thủ tục hành chính Pháp, thực tập, gia hạn visa,...
>>> Cổng thông tin du học Canada: Cập nhật tất cả các thông tin về hồ sơ du học, cuộc sống du học như việc làm thêm, thủ tục hành chính Canada, thực tập, gia hạn visa,...
>>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại CAP EDUCATION với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp.
>>> Tự học Tiếng Pháp online miễn phí qua trang youtube: HỌC TIẾNG PHÁP NHANH - CAP EDUCATION tại đây Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng.
Tags: tu vung tieng phap trinh do b1, hoc tieng phap, hoc tieng phap mien phi, tieng phap co ban, du hoc phap, dich vu du hoc phap va canada, dao tao tieng phap, dich vu xin dinh cu canada, tieng phap giao tiep, du hoc canada, dinh cu canada
Bảng Vàng Thành Tích Của CAP
Thành tích đạt được: Nguyệt Ánh hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 2 (Université de Rennes 2), Lựa chọn theo đuổi khóa tiếng Pháp ONLINE tại CAP, chỉ sau 6 tháng học, Nguyệt Ánh đã lấy…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên lớp cấp tốc tại CAP, bứt phá trong hành trình ngắn chinh phục bằng B2 tiếng Pháp. Bội Trân đã chia sẻ: "Mình từng gặp nhiều khó khăn khi mới bắt đầu học tiếng Pháp.…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Phương Cúc hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 2 (Université de Rennes 2), Sau khi tốt nghiệp Cử nhân tại Việt Nam, chuyên ngành Dược sĩ, Phương Cúc quyết định lựa…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Duy Trường hiện đang theo học chương trình BBA của INSEEC Business School. Gap year 5 năm, Duy Trường nghĩ rằng cánh cổng du học Pháp đóng lại. Nhưng cuối cùng giấc mơ đến Pháp…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Xuân Mai, sinh viên của tại Đại học tổng hợp Nantes. Lựa chọn học tiếng Pháp là cơ duyên. Sau khi tốt nghiệp chương trình Cao Đẳng tại Học viên hàng không, Mai đã quyết định lựa…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Hoài Linh hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 1 (Université de Rennes 1), hệ Licence ngành Kinh Tế - Quản Lý " Du học Pháp đó là kế hoạch dài hạn . Với mình, mình đã…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Chúc mừng Ngọc Yến đã tốt nghiêp bậc thạc sĩ MBA loại xuất sắc tại Grande École d'HEC Paris của Pháp. Ngọc Yến, sinh viên tại Grande École d'HEC Paris, Pháp - Top 1 trường tốt…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Mỹ Hạnh hiện đang theo học chương trình Cử nhân đại học công nghệ BUT, tại IUT Nancy, Đại học tổng hợp Lorraine. Khi được hỏi, bạn có lời khuyên gì cho những bạn đang và sẽ có kế…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp, hiện bạn đang theo học bậc Thạc sĩ tại đại học công lập Nantes (Université de Nantes) Huỳnh Hương chia sẻ khi nói về hành trình chinh phục du học…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp, hiện tại đang là sinh viên theo học thạc sĩ, ngành quản trị rủi ro tài chính tại đại học công lập Rouen Normandie, dưới sự hỗ trợ của đội ngũ…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên tham gia chương trình A1A2 cấp tốc tại CAP, lấy thành công chứng chỉ tiếng Pháp và Visa du học Pháp sau 6 tháng nổ lực học tập không ngừng nghỉ . Hiện tại, Lan Anh đang…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Thi đậu chứng chỉ tiếng Pháp & n hận Visa du học Pháp tại Đại học tổng hợp Bordeaux Montaigne 2 (Université de Bordeaux Montaigne 2 ) Ngọc Minh chia sẻ những mục tiêu của mình…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên đã lấy thành công chứng chỉ tiếng Pháp B1 và Visa du học dự bị tiếng tại Pháp tại Đ ại học công lập Jean Monnet (Université Jean Monnet) , hoàn thành giấc mơ du học…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp tại đại học công lập Bordeaux Montaigne (Université Bordeaux Montaigne), nhờ vào sự hỗ trợ của đội ngũ CAP, Khánh Linh đã thành công thực hiện…
Xem thêm →Kiểm tra trình độ tiếng Pháp miễn phí
CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ
Đăng ký kiểm tra trình độ tiếng Pháp miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.
- Cơ sở HCM: 55/25 Trần Đình Xu, P. Cầu Ông Lãnh, Hồ Chí Minh
- Cơ sở Hà Nội: Sắp khai trương — coming soon
Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp?
Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn












