TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP BẠN CẦN BIẾT ĐỂ CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TCF
Du học Pháp, ước mơ của nhiều bạn trẻ. Để du học Pháp bạn cần trang bị gì? Kỳ thi TCF TP và TCF DAP được coi là kỳ thi nhằm kiểm tra năng lực ngôn ngữ của những ai với giấc mơ du học Pháp
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP BẠN CẦN BIẾT
Bạn đã chuẩn bị gì cho kỳ thi TCF TP và TCF DAP sắp tới chưa?
Tổng hợp những điểm văn phạm trong Tiếng Pháp, các bạn cần lưu ý để đạt điểm tốt trong kỳ thi sắp tới
>> Xem thêm : 5 bước cần chuẩn bị để du học Pháp tại đây
Ngữ pháp Tiếng Pháp bạn nên biết để thi TCF trinh độ A1 (100-199 điểm)
1) Chia động từ être và avoir ở thì hiện tại (Etre/avoir au présent)
VD : Je suis, tu es, il/elle est, nous sommes, vous êtes, ils sont ; J’ai, tu as, il/elle a, nous avons, vous avez, ils/elles ont
2) Chia những động từ thuộc nhóm thứ nhất ở thì hiện tại (Verbes du 1er groupe au présent -er)
VD : aimer, chanter, donner, travailler, parler… Je parle, tu parles, il/elle parle, nous parlons, vous parlez…
3) Hiện tại tiếp diễn (Le présent progressif : être en train de + infinitif)
VD : Je suis en train de lire, tu es en train de regarder la télévision…
4) Thì quá khứ vừa xảy ra (Le passé récent - venir de + infinitif)
VD : Je n’ai pas faim, je viens de manger.
5) Thì tương lai gần (Le futur proche - aller + infinitif)
VD : Cet après-midi, je vais aller à la piscine.
6) Thì quá khứ kép của động từ đi với AVOIR (Le passé composé avec l’auxiliaire « avoir »)
VD : J’ai parlé, tu as fini, il a pris…
7) Những động từ có động từ nguyên thể theo sau (Verbes + infinitifs : vouloir, pouvoir, savoir, devoir…)
VD : Je dois travailler, tu dois étudier, il sait nager…
8) Đại từ nhân xưng chủ ngữ (Les pronoms personnels sujets)
VD : Je, tu, il/elle/on, nous, vous, ils/elles
9) Đại từ nhân xưng mang trọng âm (Les pronoms personnels toniques)
VD : Moi, toi, lui/elle, nous, vous, eux/elles
10) Tứ giới thiệu (Les présentateurs)
VD : Il y a, il est, c’est/ce sont, voilà…
11) Mạo từ xác định (Les articles définis)
VD : le, la, l’, les
12) Mạo từ không xác định (Les articles indéfinis)
VD : un, une, des
13) Mạo từ bộ phận (Les articles partitifs)
VD : du, de la, de l’, des
14) Sự thiếu mạo từ (Absence d’article)
VD : Une robe à fleurs, être professeur
15) Tính từ : tương hợp và vị trí (Les adjectifs : accord et place)
VD : Un grand garçon/une grande fille ; une table ronde/des tables rondes
16) Tương hợp : giống đực/giống cái ; số ít/số nhiều (Les accords : masculin et féminin ; singulier et pluriel)
VD : Un étudiant/une étudiante ; des étudiants/des étudiantes
17) Câu phủ định (La négation simple : ne…pas)
VD : Je ne parle pas français
18) Mạo từ trông câu phủ định (Les articles dans la négation)
VD : J’aime le chocolat/je n’aime pas de chocolat ; j’ai un chien/je n’ai pas de chien
19) Giới từ chỉ nơi chốn (Les prépositions de lieu +ville/pays - à, en, au, aux)
VD : A Paris, au Vietnam, en France, aux Etats-Unis
20) Phó từ chỉ thời gian (Les adverbes de temps)
VD : Hier, aujourd’hui, demain…
21) Phó từ chỉsố lượng (Les adverbes de quantité)
VD : Un peu (de), beaucoup (de), un kilo de, une bouteille de…
22) Phó từ chỉ cường độ (Les adverbes d’intensité)
VD : très, trop…
23) Câu hỏi đơn (L’interrogation simple)
VD : Tu as des enfants ? Est-ce que tu as des enfants ?
24) Đại từ để hỏi (Les pronoms interrogatifs)
VD : Où habitez-vous ? Que fais-tu ? Qui est cette personne ? Quand viens-tu ?
25) Tính từ sở hữu (Les adjectifs possessifs)
VD : Mon, ton, son, nos, leur…
26) Tính từ chỉ định (Les adjectifs démonstratifs)
VD : ce, cet, cette, ces
27) Động từ không ngôi (La forme impersonnelle)
VD : Il fait beau, il faut travailler…
Ngữ pháp Tiếng Pháp bạn nên biết để thi TCF trinh độ A2 (200-299 điểm)
1) Chia những động từ thuộc nhóm thứ 2 và thứ 3 ở thì hiện tại (les verbes au présent du 2e et 3e groupes)
VD : 2e groupe (-ir) : finir, choisir, grandir, grossir ; 3e groupe (-ir) : partir, ouvrir ; 3e groupe (-re) : prendre, vendre, boire ; 3e groupe (-oir) : voir, savoir, pouvoir, recevoir
2) Những động từ tự phản và hỗ tương ở thì hiện tại (les verbes pronominaux et réciproques au présent)
VD : se lever, s’habiller, se promener, se reposer, se rencontrer, se voir…
3) Thì quá khứ kép của động từ đi với ETRE và động từ tự phản (le passé composé avec ETRE et les verbes pronominaux)
VD : je suis allé(e), tu es parti(e), il s’est levé, nous nous sommes vu(e)s, vous êtes sorti(e)(s)
4) Thì quá khứ chưa hoàn thành (l’imparfait)
VD : Il y avait, il était, il faisait, nous parlions…
5) Thì tương lai đơn và thì tương lai gần (futur proche et futur simple)
VD : Je vais prendre rendez-vous, je prendrai rendez-vous
6) Lối mệnh lệnh + trong câu phủ định (l’impératif + forme négative)
VD : Prends le train ! Ne prenez pas l’avion !
7) Lối điều kiện sự lễ độ (le conditionnel de politesse)
VD : J’aimerais, nous voudrions, pourriez-vous… ?
8) Đại từ nhân xưng chủ ngữ, mang trọng âm, phản thân (les pronoms personnels sujets, toniques et réfléchis)
VD : je/moi/me, tu/toi/te, il/lui/se, elle/elle/se, nous…
9) Đại từ sở hữu (les pronoms possessifs)
VD : Le mien, la tienne, les nôtres…
10) Đại từ chỉ định (les pronoms démonstratifs)
VD : Celui-ci, celle-là
11) Đại từ nghi vấn (les pronoms interrogatifs)
VD : lequel, laquelle…
12) Câu nghi vấn phủ định và câu trả lời (la phrase interro-négative et réponse)
VD : - J’adore Paris ! Moi aussi / moi non. - Je n’aime pas le froid ! Moi non plus / moi si.
13) Ba cách đặt câu hỏi (les trois formes d’interrogation)
VD : Où allez-vous ? Où est-ce que vous allez ? Vous allez où ?
14) Câu phủ định (la négation)
VD : ne… pas, ne… plus, ne… rien, ne… personne, ne… jamais
15) Giới từ chỉ nơi chốn (les prépositions de lieu)
VD : à côté de, jusqu’à, chez, loin de…
16) Giới từ chỉ thời gian (les prépositions de temps)
VD : de… à, à partir de, avant, après, dans…
17) Phó từ chỉ nơi chốn (les adverbes de lieu)
VD : ici, dehors, devant…
18) Phó từ chỉ thời gian (les adverbes de temps)
VD : hier, demain, aujourd’hui, le lendemain, la veille, bientôt…
19) Cấp so sánh và cấp (so sánh) cao nhất (le comparatif et superlatif)
VD : Il est plus grand que son frère. Elle est aussi grosse que toi. Je gagne autant d’argent que mon mari. Il est le plus fort.
20) Một số từ nối đơn (quelques articulateurs logiques simples)
VD : et, ou, alors, mais, donc, d’abord, puis, ensuite, parce que…
.jpg)
>>> CÁCH LÀM HỒ SƠ DU HỌC PHÁP MỚI NHẤT
Ngữ pháp Tiếng Pháp bạn nên biết để thi TCF trinh độ B1 (300-399 điểm)
1) Thì quá khứ chưa hoàn thành (l’imparfait)
VD : je parlais, il jouait, nous faisions, vous preniez…
2) Cách dùng thì quá khứ kép và thì quá khứ chưa hoàn thành (l’utilisation du passé composé et de l’imparfait)
VD : Hier, je suis allé au marché, il y avait beaucoup de monde.
3) Thì hiện tại, thức điều kiện (le conditionnel présent)
VD : je parlerais, tu parlerais, il parlerait, nous parlerions…
4) Mệnh lệnh cách (l’impératif)
VD : Prends le train ! Ne prenez pas l’avion !
5) Động tính từ hiện tại và gérondif ("gérondif" là một thể được tạo thành từ giới từ en và động tính từ hiện tại (dạng en –ant), đóng vai trò là trạng ngữ) (le participe présent et le gérondif)
VD : Parlant / en parlant
6) Tương hợp của phân từ quá khứ đi với ETRE và AVOIR (l’accord du participe passé avec ETRE et AVOIR)
VD : Elles sont parties… Les fleurs que tu m’as offertes…
7) Thì hiện tại, , thức giả định (le subjonctif présent)
VD : Opinion : je pense + indicatif, je ne pense pas + subjonctif ; Sentiment : je suis heureux/triste/mécontent que + subjonctif ; Conjonctions : jusqu’à ce que, avant que, bien que + subjonctif
8) Đại từ quan hệ đơn (les pronoms relatifs simples)
VD : la ville où je suis né… la ville qui est au bord de la mer… la ville que je préfère… la ville dont tu m’a parlée…
9) Đại từ bổ ngữ trong tiếng pháp (les pronoms compléments)
VD : me/te/le/la/lui/les/leur…, en, y.
10) Vị trí của hai đại từ làm bổ ngữ (la place des doubles pronoms )
VD : Je le lui donne. Il leur en donne.
11) Cấp so sánh và cấp (so sánh) cao nhất (le comparatif et superlatif)
VD : Il est plus grand que son frère. Elle est aussi grosse que toi. Je gagne autant d’argent que mon mari. Il est le plus fort.
12) Câu phủ định và sự hạn chế (la négation et la restriction )
VD : Sans, ni… ni, ne… que
13) Thành ngữ chỉ thời gian (l’expression du temps)
VD : Depuis, pendant, pour, il y a, en, dans…
14) Phó từ chỉ cách thức (les adverbes de manière (-ment))
VD : Il parle tranquillement, il faut agir calmement…
15) Phó từ tần suất (les adverbes de fréquence)
VD : rarement, toujours, parfois, quelque fois, souvent, jamais…
16) Một số từ niên đại của câu chuyện (quelques articulateurs chronologiques du discours)
VD : D’abord, puis, enfin… Premièrement, deuxièmement…
17) Một số từ nối đơn (quelques articulateurs logiques simples)
VD : donc, alors, comme, puisque…
Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới:
>>> Học Tiếng Pháp Online: chuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp
>>> Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Pháp : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng pháp
>>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Cap France với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp.
>>> Tự học Tiếng Pháp online qua trang youtube: HỌC TIẾNG PHÁP NHANH - CAP FRANCE tại đây Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng.
Xem thêm
> CÁCH ĐỌC PHÂN SỐ VÀ PHẦN TRĂM KHI HỌC TIẾNG PHÁP
>> DU HỌC PHÁP, CHUYỆN GIỜ MỚI KỂ
>>> DU HỌC PHÁP CHUYỆN ĐỜI TÔI
Tags: ngữ pháp tiếng pháp, tự học tiếng pháp tại nhà, trung tâm tiếng pháp,học tiếng pháp cơ bản cho người mới bắt đầu,học tiếng pháp giao tiếp cơ bản,học tiếng pháp cấp tốc ở tphcm, ngữ pháp tiếng pháp cơ bản,học ngữ pháp tiếng pháp,ngữ pháp tiếng pháp bằng tiếng việt,sách ngữ pháp tiếng pháp cơ bản,học ngữ pháp tiếng pháp cơ bản,ngữ pháp tiếng pháp căn bản,hoc tieng phap, ngu phap tieng phap,trung tam tieng phap,hoc ngu phap tieng phap,hoc tieng phap tai nha,ngu phap tieng phap co ban, hoc tieng phap co ban cho nguoi moi bat dau, hoc tieng phap giao tiep co ban, hoc tieng phap cap toc o tphcm
Bảng Vàng Thành Tích Của CAP
Thành tích đạt được: Nguyệt Ánh hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 2 (Université de Rennes 2), Lựa chọn theo đuổi khóa tiếng Pháp ONLINE tại CAP, chỉ sau 6 tháng học, Nguyệt Ánh đã lấy…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên lớp cấp tốc tại CAP, bứt phá trong hành trình ngắn chinh phục bằng B2 tiếng Pháp. Bội Trân đã chia sẻ: "Mình từng gặp nhiều khó khăn khi mới bắt đầu học tiếng Pháp.…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Phương Cúc hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 2 (Université de Rennes 2), Sau khi tốt nghiệp Cử nhân tại Việt Nam, chuyên ngành Dược sĩ, Phương Cúc quyết định lựa…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Duy Trường hiện đang theo học chương trình BBA của INSEEC Business School. Gap year 5 năm, Duy Trường nghĩ rằng cánh cổng du học Pháp đóng lại. Nhưng cuối cùng giấc mơ đến Pháp…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Xuân Mai, sinh viên của tại Đại học tổng hợp Nantes. Lựa chọn học tiếng Pháp là cơ duyên. Sau khi tốt nghiệp chương trình Cao Đẳng tại Học viên hàng không, Mai đã quyết định lựa…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Hoài Linh hiện đang theo học tại Đại học tổng hợp Rennes 1 (Université de Rennes 1), hệ Licence ngành Kinh Tế - Quản Lý " Du học Pháp đó là kế hoạch dài hạn . Với mình, mình đã…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Chúc mừng Ngọc Yến đã tốt nghiêp bậc thạc sĩ MBA loại xuất sắc tại Grande École d'HEC Paris của Pháp. Ngọc Yến, sinh viên tại Grande École d'HEC Paris, Pháp - Top 1 trường tốt…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Mỹ Hạnh hiện đang theo học chương trình Cử nhân đại học công nghệ BUT, tại IUT Nancy, Đại học tổng hợp Lorraine. Khi được hỏi, bạn có lời khuyên gì cho những bạn đang và sẽ có kế…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp, hiện bạn đang theo học bậc Thạc sĩ tại đại học công lập Nantes (Université de Nantes) Huỳnh Hương chia sẻ khi nói về hành trình chinh phục du học…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp, hiện tại đang là sinh viên theo học thạc sĩ, ngành quản trị rủi ro tài chính tại đại học công lập Rouen Normandie, dưới sự hỗ trợ của đội ngũ…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên tham gia chương trình A1A2 cấp tốc tại CAP, lấy thành công chứng chỉ tiếng Pháp và Visa du học Pháp sau 6 tháng nổ lực học tập không ngừng nghỉ . Hiện tại, Lan Anh đang…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Thi đậu chứng chỉ tiếng Pháp & n hận Visa du học Pháp tại Đại học tổng hợp Bordeaux Montaigne 2 (Université de Bordeaux Montaigne 2 ) Ngọc Minh chia sẻ những mục tiêu của mình…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Học viên đã lấy thành công chứng chỉ tiếng Pháp B1 và Visa du học dự bị tiếng tại Pháp tại Đ ại học công lập Jean Monnet (Université Jean Monnet) , hoàn thành giấc mơ du học…
Xem thêm →
Thành tích đạt được: Lấy thành công Visa du học Pháp tại đại học công lập Bordeaux Montaigne (Université Bordeaux Montaigne), nhờ vào sự hỗ trợ của đội ngũ CAP, Khánh Linh đã thành công thực hiện…
Xem thêm →Kiểm tra trình độ tiếng Pháp miễn phí
CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ
Đăng ký kiểm tra trình độ tiếng Pháp miễn phí và nhận kết quả nhanh chóng, chuyên nghiệp.
- Cơ sở HCM: 55/25 Trần Đình Xu, P. Cầu Ông Lãnh, Hồ Chí Minh
- Cơ sở Hà Nội: Sắp khai trương — coming soon
Bạn Chưa Tìm Được Lớp Phù Hợp?
Gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn















